thanh niên
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Người ở độ tuổi trẻ, thường từ khoảng cuối tuổi thiếu niên đến trước tuổi trung niên: Chỉ chung những người trẻ tuổi, đang trong giai đoạn sung sức và tràn đầy nhiệt huyết.
- Lực lượng, tầng lớp xã hội gồm những người trẻ tuổi: Dùng để chỉ tập thể, cộng đồng những người trẻ trong xã hội.
Tính từ:
- Thuộc về tuổi trẻ, có tính chất trẻ trung, năng động: Miêu tả đặc điểm, phẩm chất, tinh thần tiêu biểu của tuổi trẻ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Thanh niên ngày nay rất năng động và sáng tạo.
- Các thanh niên tình nguyện đã tham gia dọn dẹp bãi biển.
- Đoàn Thanh niên là tổ chức tập hợp lực lượng thanh niên.
Tính từ:
- Phong cách ăn mặc của anh ấy rất thanh niên.
- Tinh thần thanh niên ấy thật đáng khâm phục.
Các cách sử dụng nâng cao
"Lực lượng thanh niên": Chỉ sức mạnh, tiềm năng và vai trò của tập thể người trẻ trong xã hội.
- Lực lượng thanh niên xung kích trong công cuộc xây dựng đất nước.
"Tuổi thanh niên": Giai đoạn tuổi trẻ, thời kỳ đẹp nhất của đời người.
- Tuổi thanh niên là tuổi của ước mơ và hoài bão.
Biến thể và từ gần giống
Tuổi trẻ (danh từ): Giai đoạn thanh niên, thời tuổi trẻ.
- Anh ấy đã cống hiến cả tuổi trẻ cho khoa học.
Trẻ trung (tính từ): Có vẻ ngoài, tinh thần trẻ hơn so với tuổi thật.
- Bà ấy trông thật trẻ trung dù đã ngoài 50.
Thiếu niên (danh từ): Người ở độ tuổi thiếu niên, thường từ 10 đến dưới 18 tuổi.
- Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
Từ đồng nghĩa
- Giới trẻ: Tầng lớp, nhóm người trẻ tuổi trong xã hội.
- Tuổi xanh: Cách nói thi vị chỉ tuổi thanh niên, tuổi trẻ.
Các cụm từ liên quan
Thanh niên xung phong: Tên một lực lượng, tổ chức của thanh niên tình nguyện tham gia lao động, phục vụ ở những nơi khó khăn.
- Tinh thần "Thanh niên xung phong" thời kháng chiến.
Công tác thanh niên: Các hoạt động, công việc liên quan đến giáo dục, tập hợp và phát huy vai trò của thanh niên.
- Anh ấy phụ trách công tác thanh niên của phường.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Tuổi trẻ là mùa xuân của xã hội": Nhấn mạnh vai trò quan trọng và sức sống mãnh liệt của thanh niên đối với sự phát triển của cộng đồng.
- "Tre già măng mọc": Ví thế hệ trẻ (thanh niên) như măng non sẽ thay thế, kế tục thế hệ đi trước.
- Người trẻ tuổi. Thanh niên tính. Tính tình vui của người trẻ tuổi.