thanh niên

  1. Người trẻ tuổi. Thanh niên tính. Tính tình vui của người trẻ tuổi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thanh niên"

thanh niên
Một thanh niên đang đọc sách trong công viên.