thanh niên

Học thuật
Thân thiện
thanh niên

Một thanh niên đang đọc sách trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người ở độ tuổi trẻ, thường từ khoảng cuối tuổi thiếu niên đến trước tuổi trung niên: Chỉ chung những người trẻ tuổi, đang trong giai đoạn sung sức tràn đầy nhiệt huyết.
    • Lực lượng, tầng lớp xã hội gồm những người trẻ tuổi: Dùng để chỉ tập thể, cộng đồng những người trẻ trong xã hội.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về tuổi trẻ, tính chất trẻ trung, năng động: Miêu tả đặc điểm, phẩm chất, tinh thần tiêu biểu của tuổi trẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thanh niên ngày nay rất năng động sáng tạo.
    • Các thanh niên tình nguyện đã tham gia dọn dẹp bãi biển.
    • Đoàn Thanh niên tổ chức tập hợp lực lượng thanh niên.
  • Tính từ:

    • Phong cách ăn mặc của anh ấy rất thanh niên.
    • Tinh thần thanh niên ấy thật đáng khâm phục.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lực lượng thanh niên": Chỉ sức mạnh, tiềm năng vai trò của tập thể người trẻ trong xã hội.

    • Lực lượng thanh niên xung kích trong công cuộc xây dựng đất nước.
  • "Tuổi thanh niên": Giai đoạn tuổi trẻ, thời kỳ đẹp nhất của đời người.

    • Tuổi thanh niên tuổi của ước mơ hoài bão.
Biến thể từ gần giống
  • Tuổi trẻ (danh từ): Giai đoạn thanh niên, thời tuổi trẻ.

    • Anh ấy đã cống hiến cả tuổi trẻ cho khoa học.
  • Trẻ trung (tính từ): Có vẻ ngoài, tinh thần trẻ hơn so với tuổi thật.

    • ấy trông thật trẻ trung đã ngoài 50.
  • Thiếu niên (danh từ): Người ở độ tuổi thiếu niên, thường từ 10 đến dưới 18 tuổi.

    • Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.
Từ đồng nghĩa
  • Giới trẻ: Tầng lớp, nhóm người trẻ tuổi trong xã hội.
  • Tuổi xanh: Cách nói thi vị chỉ tuổi thanh niên, tuổi trẻ.
Các cụm từ liên quan
  • Thanh niên xung phong: Tên một lực lượng, tổ chức của thanh niên tình nguyện tham gia lao động, phục vụnhững nơi khó khăn.

    • Tinh thần "Thanh niên xung phong" thời kháng chiến.
  • Công tác thanh niên: Các hoạt động, công việc liên quan đến giáo dục, tập hợp phát huy vai trò của thanh niên.

    • Anh ấy phụ trách công tác thanh niên của phường.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tuổi trẻ mùa xuân của xã hội": Nhấn mạnh vai trò quan trọng sức sống mãnh liệt của thanh niên đối với sự phát triển của cộng đồng.
  • "Tre già măng mọc": thế hệ trẻ (thanh niên) như măng non sẽ thay thế, kế tục thế hệ đi trước.
thanh niên

Một thanh niên đang đọc sách trong công viên.

  1. Người trẻ tuổi. Thanh niên tính. Tính tình vui của người trẻ tuổi.

Từ gần giống

Từ chứa "thanh niên"